Bản dịch của từ 歧嶷 trong tiếng Việt

歧嶷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊqithanh sắc

歧嶷 (Danh từ)

qí nì
01

Khéo léo và thông minh (chủ yếu được sử dụng trong sách cổ để mô tả sự thông minh và hiểu biết khi còn trẻ)

1.《诗.大雅.生民》:“克岐克嶷,以就口食。”毛传:“岐﹐知意也;嶷,识也。”后谓幼年聪慧为“歧嶷”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khoảng 6–7 tuổi; tuổi nhỏ (cách nói cổ)

2.谓六﹑七岁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 歧嶷

Các từ liên quan

歧义
歧互
歧出
歧出歧入
歧异
嶷如
嶷尔
嶷岌
嶷嶷
嶷然
歧
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KÌ】
Các biến thể:
岐, 䅩, 枝, 𣥖, 跂
Hình thái radical:
⿰,止,支
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一一丨フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép