Bản dịch của từ 歧路亡羊 trong tiếng Việt

歧路亡羊

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊqithanh sắc

歧路亡羊 (Thành ngữ)

qí lù wáng yáng
01

Mất cừu nơi đường rẽ (do tình hình phức tạp mà mất phương hướng)

扬子的邻居把羊丢了,没有找着杨子问:'为什么没找着?'邻人说:'岔路很多,岔路上又有岔路,不知道往哪儿去了' (见于《列子·说符》) 比喻因 情况复杂多变而迷失方向,误入歧途

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 歧路亡羊

wáng

yáng

Các từ liên quan

歧义
歧互
歧出
歧出歧入
歧嶷
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
羊体嵇心
羊倌
羊傅
歧
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KÌ】
Các biến thể:
岐, 䅩, 枝, 𣥖, 跂
Hình thái radical:
⿰,止,支
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一一丨フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép