Bản dịch của từ 歧黄 trong tiếng Việt

歧黄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊqithanh sắc

歧黄 (Danh từ)

qí huáng
01

Chỉ tên hai nhân vật truyền thống trong y học cổ Trung Hoa —歧伯 (khổng lồ y, y sĩ huyền thoại) và Hoàng Đế; thường gặp trong《黄帝内经》, dùng để chỉ cuộc đối thoại/ truyền thụ y học giữa歧伯 và Hoàng Đế.

指歧伯与黄帝。《黄帝内经》托名歧伯与黄帝讨论医术。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 歧黄

huáng

Các từ liên quan

歧义
歧互
歧出
歧出歧入
歧嶷
歧
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KÌ】
Các biến thể:
岐, 䅩, 枝, 𣥖, 跂
Hình thái radical:
⿰,止,支
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一一丨フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép