Bản dịch của từ 歪诗 trong tiếng Việt
歪诗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wāi | ㄨㄞ | w | ai | thanh ngang |
歪诗 (Danh từ)
【wāi shī】
01
Thơ dở/đểu; thơ tếu, thơ làm chơi cho vui (thường coi là kém về nghệ thuật)
劣等诗。亦指以游戏态度率意而成的诗。。红楼梦.第一回:「虽不敢说强似前代所有书中之人,但事迹原委亦可以消愁破闷,也有几首歪诗熟词可以喷饭供酒。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 歪诗
wāi
歪
shī
诗
- Bính âm:
- 【wāi】【ㄨㄞ】【OAI】
- Các biến thể:
- 竵, 𥫀, 𥫇
- Hình thái radical:
- ⿱,不,正
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 止
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨丶一丨一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㖞
㗏
瀤
呙
喎
咼
竵
歮
些
歯
㱗
㱕
歱
㱑
㱓
此
止
歷
㱒
姹
㼉
洨
侮
閂
挕
胆
盿
狠
骉
㸴
㫠
歪曲
歪斜
歪路
歪理
歪扭
歪歪
歪嘴
歪风
歪缠
歪倒
