Bản dịch của từ 歴 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Cùng nghĩa với “”, nghĩa là trải qua, lịch sử (nhớ như lịch treo tường ghi lại ngày tháng qua)

同“历”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

歴
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỊCH】
Các biến thể:
歷, 厯
Hình thái radical:
⿸,𠩵,止
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丿一丨丿丶一丨丿丶丨一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép