Bản dịch của từ 歸 trong tiếng Việt
歸

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guī | ㄍㄨㄟ | g | ui | thanh ngang |
Kuì | ㄎㄨㄟˋ | k | ui | thanh huyền |
歸 (Động từ)
Từ chức và về nhà
辭官回家
Thông qua "thức ăn" (kuì). giá, quà tặng
通“饋”(kuì)。餉,贈送
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ý nghĩa ban đầu giống nhau
同本義
Trở lại, quay lại
返回,回來
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chết
死
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hợp nhất; trở lại; thuộc về; mang đến một nơi
合併;歸依;歸屬;歸到一處
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giải quyết
結算
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thông qua "thức ăn" (kuì). giá, quà tặng
(會意。從止,從婦省。本義:女子出嫁)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trở lại
歸還
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Được sử dụng giữa các động từ chồng lên nhau để biểu thị sự không liên quan hoặc không có kết quả. Chẳng hạn như: Gác chuyện đùa sang một bên, việc cần phải làm nghiêm túc
用在重疊動詞間,表示不相干或無結果。如:玩笑歸玩笑,事情可得認真去辦
Hãy đầu hàng chính mình.
投案自首。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xu hướng; phương hướng
趨向;歸向
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【guī】【ㄍㄨㄟ】【QUY】
- Các biến thể:
- 㱕, 䢜, 帰, 归, 皈, 𡚖, 𢅦, 𢅨, 𣦨, 𤾤, 𨓼, 𨺔, 𨺜
- Hình thái radical:
- ⿰⿱,𠂤,止,帚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 止
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一フ一丨一丨一フ一一丶フ丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
