Bản dịch của từ 死伤相枕 trong tiếng Việt

死伤相枕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˇsithanh hỏi

死伤相枕 (Danh từ)

sǐ shāng xiāng zhěn
01

Xác chết và người bị thương đống lẫn nhau (hình ảnh chỉ tình trạng thương vong nhiều)

死亡受伤者相互枕藉而卧。形容伤亡者多。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 死伤相枕

shāng

xiāng

zhěn

Các từ liên quan

死不悔改
死不改悔
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
相一
相万
相上
相下
相与
枕上
枕中丹
枕中术
枕中梦
枕中秘
死
Bính âm:
【sǐ】【ㄙˇ】【TỬ】
Các biến thể:
屍, 𠑾, 𠒁, 𢀸, 𣥴, 𣦸, 𣦹, 𣦾, 𣧇, 𤯽, 𦫺, 𦭀
Hình thái radical:
⿸,歹,匕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶ノフ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép