Bản dịch của từ 死利 trong tiếng Việt
死利
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sǐ | ㄙˇ | s | i | thanh hỏi |
死利 (Danh từ)
【sǐ lì】
01
Của cải, lợi ích nhận được sau khi chết (thừa kế, di sản tinh thần hoặc vật chất)
2.死后的利益。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vì lợi害而不惜一切、拼命追逐利益(帶有貶義)
1.为利而死。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 死利
sǐ
死
lì
利
Các từ liên quan
死不悔改
死不改悔
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【sǐ】【ㄙˇ】【TỬ】
- Các biến thể:
- 屍, 𠑾, 𠒁, 𢀸, 𣥴, 𣦸, 𣦹, 𣦾, 𣧇, 𤯽, 𦫺, 𦭀
- Hình thái radical:
- ⿸,歹,匕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 歹
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ丶ノフ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠑾
愢
殐
㱝
㱭
㱺
殛
㱱
殙
㱷
殰
㱰
㱬
歹
亙
西
阨
划
弜
创
协
䜣
宅
邧
忖
扜
死亡
死板
死心
社死
死机
该死
猝死
死党
死死
生死
