Bản dịch của từ 死店活人开 trong tiếng Việt
死店活人开
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sǐ | ㄙˇ | s | i | thanh hỏi |
死店活人开 (Thành ngữ)
【sǐ diàn huó rén kāi】
01
Không có việc gì là không thể; chỉ cần người biết cách (linh hoạt), chết cửa cũng có thể mở ra — ý nói con người khéo léo/linh hoạt thì khó khăn nào cũng giải quyết được.
不论任何事情,俱在人为,如果心思灵活,即可做好。。如:「死店活人开,想法子好好解决问题,说不定可以绝处逢生。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 死店活人开
sǐ
死
diàn
店
huó
活
rén
人
kāi
开
- Bính âm:
- 【sǐ】【ㄙˇ】【TỬ】
- Các biến thể:
- 屍, 𠑾, 𠒁, 𢀸, 𣥴, 𣦸, 𣦹, 𣦾, 𣧇, 𤯽, 𦫺, 𦭀
- Hình thái radical:
- ⿸,歹,匕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 歹
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ丶ノフ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠑾
愢
殐
㱝
㱭
㱺
殛
㱱
殙
㱷
殰
㱰
㱬
歹
亙
西
阨
划
弜
创
协
䜣
宅
邧
忖
扜
死亡
死板
死心
社死
死机
该死
猝死
死党
死死
生死
