Bản dịch của từ 死灰复然 trong tiếng Việt

死灰复然

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˇsithanh hỏi

死灰复然 (Thành ngữ)

sǐ huī fù rán
01

比喻已失去势力或沉寂的事物又重新兴起或活动类似死灰复燃”)——像熄灭的灰再度发热可记作“cựu thế复活/死灰重燃”。

比喻失势者重新得势或停息的事物又重新活动起来。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 死灰复然

huī

rán

Các từ liên quan

死不悔改
死不改悔
灰不喇唧
灰不济
灰不溜
灰不溜丢
灰不答
复三
复业
复习
复书
然不
然且
然乃
然信
然则
死
Bính âm:
【sǐ】【ㄙˇ】【TỬ】
Các biến thể:
屍, 𠑾, 𠒁, 𢀸, 𣥴, 𣦸, 𣦹, 𣦾, 𣧇, 𤯽, 𦫺, 𦭀
Hình thái radical:
⿸,歹,匕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶ノフ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép