Bản dịch của từ 死狗扶不上墙 trong tiếng Việt
死狗扶不上墙
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sǐ | ㄙˇ | s | i | thanh hỏi |
死狗扶不上墙 (Thành ngữ)
【sí gǒu fú bú shàng qiáng】
01
Ẩn dụ chỉ người vô dụng, không thể được nâng đỡ thành công hoặc không được người khác coi trọng; giống tục ngữ “chó chết đứng không dựng được lên tường” (khó mà giúp được).
比喻不受别人尊重,不识抬举或没有培养前途。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 死狗扶不上墙
sǐ
死
gǒu
狗
fú
扶
bù
不
shàng
上
qiáng
墙
Các từ liên quan
死不悔改
死不改悔
狗中
狗事
扶东倒西
扶丞
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
墙上泥皮
墙东
墙东隐
墙仞
墙倒众人推
- Bính âm:
- 【sǐ】【ㄙˇ】【TỬ】
- Các biến thể:
- 屍, 𠑾, 𠒁, 𢀸, 𣥴, 𣦸, 𣦹, 𣦾, 𣧇, 𤯽, 𦫺, 𦭀
- Hình thái radical:
- ⿸,歹,匕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 歹
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ丶ノフ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠑾
愢
殐
㱝
㱭
㱺
殛
㱱
殙
㱷
殰
㱰
㱬
歹
亙
西
阨
划
弜
创
协
䜣
宅
邧
忖
扜
死亡
死板
死心
社死
死机
该死
猝死
死党
死死
生死
