Bản dịch của từ 死者青春长在 trong tiếng Việt
死者青春长在
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sǐ | ㄙˇ | s | i | thanh hỏi |
死者青春长在 (Danh từ)
【sǐ zhě qīng chūn cháng zài】
01
Tiểu thuyết dài (tên sách của nhà văn Đức Siegfried, 1949); nội dung: câu chuyện chính trị-gia đình về người cộng sản trẻ bị giết, con trai sau này tiếp nối sự nghiệp chống phát xít, hy sinh trong Thế chiến II, để lại đứa con trai sau khi chết.
长篇小说。德国西格斯作于1949年。1919年春,年轻的共产党员埃尔温惨遭杀害。他的遗腹子汉斯长大后继承父业,成为坚定的反法西斯战士。第二次世界大战胜利的前夜,汉斯不幸遇难。不久,他的女友生下了他的遗腹子。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 死者青春长在
sǐ
死
zhě
者
qīng
青
chūn
春
zhǎng
长
zài
在
Các từ liên quan
死不悔改
死不改悔
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
春上
在三
在上
在下
在世
- Bính âm:
- 【sǐ】【ㄙˇ】【TỬ】
- Các biến thể:
- 屍, 𠑾, 𠒁, 𢀸, 𣥴, 𣦸, 𣦹, 𣦾, 𣧇, 𤯽, 𦫺, 𦭀
- Hình thái radical:
- ⿸,歹,匕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 歹
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ丶ノフ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠑾
愢
殐
㱝
㱭
㱺
殛
㱱
殙
㱷
殰
㱰
㱬
歹
亙
西
阨
划
弜
创
协
䜣
宅
邧
忖
扜
死亡
死板
死心
社死
死机
该死
猝死
死党
死死
生死
