Bản dịch của từ 死节 trong tiếng Việt
死节
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sǐ | ㄙˇ | s | i | thanh hỏi |
死节 (Danh từ)
【sǐ jié】
01
Chết vì giữ節(節 nghĩa là tiết hạnh, tiết nghĩa)— tức là chết để giữ trọn tiết nghĩa, trung nghĩa hoặc lòng thủy chung (giữ tiết tiết hạnh đến cùng).
为守节而死。。汉书.卷七十七.盖宽饶传:「进有忧国之心,退有死节之义。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 死节
sǐ
死
jié
节
- Bính âm:
- 【sǐ】【ㄙˇ】【TỬ】
- Các biến thể:
- 屍, 𠑾, 𠒁, 𢀸, 𣥴, 𣦸, 𣦹, 𣦾, 𣧇, 𤯽, 𦫺, 𦭀
- Hình thái radical:
- ⿸,歹,匕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 歹
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ丶ノフ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠑾
愢
殐
㱝
㱭
㱺
殛
㱱
殙
㱷
殰
㱰
㱬
歹
亙
西
阨
划
弜
创
协
䜣
宅
邧
忖
扜
死亡
死板
死心
社死
死机
该死
猝死
死党
死死
生死
