Bản dịch của từ 死败涂地 trong tiếng Việt

死败涂地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˇsithanh hỏi

死败涂地 (Danh từ)

sǐ bài tú dì
01

Chỉ cảnh thất bại thảm hại, tan nát đến mức thiệt hại nặng, như bị tiêu diệt hoàn toàn; ‘thua đau, thê thảm’ (Hán-Việt: tử bại đồ địa liên tưởng chữ 死败涂地).

指惨败而死伤严重的景象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 死败涂地

bài

Các từ liên quan

死不悔改
死不改悔
败不旋踵
败乱
败事
涂不拾遗
涂乙
涂人
涂刍
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
死
Bính âm:
【sǐ】【ㄙˇ】【TỬ】
Các biến thể:
屍, 𠑾, 𠒁, 𢀸, 𣥴, 𣦸, 𣦹, 𣦾, 𣧇, 𤯽, 𦫺, 𦭀
Hình thái radical:
⿸,歹,匕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶ノフ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép