Bản dịch của từ 死魂灵 trong tiếng Việt

死魂灵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˇsithanh hỏi

死魂灵 (Danh từ)

sǐ hún líng
01

死魂灵》——俄国作家果戈理1842年长篇小说讲述官僚通过买卖死去但名册上仍在的农奴”(死魂灵骗取官位和钱财的荒诞故事带讽刺意味)。

长篇小说。俄国果戈理作于1842年。八等文官乞乞科夫为了收买死魂灵(即已死,尚未注销的农奴),骗取押款,来到某省省会,结交官僚地主,遍访各地庄园收购死魂灵,一下子成了名义上拥有四百个农奴的大地主。后因真相被揭穿,狼狈离去。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 死魂灵

hún

líng

Các từ liên quan

死不悔改
死不改悔
魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
死
Bính âm:
【sǐ】【ㄙˇ】【TỬ】
Các biến thể:
屍, 𠑾, 𠒁, 𢀸, 𣥴, 𣦸, 𣦹, 𣦾, 𣧇, 𤯽, 𦫺, 𦭀
Hình thái radical:
⿸,歹,匕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶ノフ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép