Bản dịch của từ 歿 trong tiếng Việt
歿
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄛˋ | m | o | thanh huyền |
歿 (Động từ)
【mò】
01
(Hình thanh) Chết, mất (như xương cốt còn sót lại sau khi chết)
(形聲。从歺(è),(mò)聲。歺殘骨,與死亡有關。本義:死)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chết, mất (giống nghĩa gốc) - dễ nhớ như câu 'đã một lần chết'
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tự sát, tự vẫn (giống chữ 刎)
通「刎」。自殺。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Tiêu diệt, diệt vong, mất đi (như quân địch bị tiêu diệt)
消滅
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Biến mất, chìm xuống, lặn dần (như mặt trời lặn, chìm vào bóng tối)
通「沒」。隱沒;淪沒
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
