Bản dịch của từ 殉利 trong tiếng Việt
殉利
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xùn | ㄒㄩㄣˋ | x | un | thanh huyền |
殉利 (Động từ)
【xùn lì】
01
Mưu cầu lợi ích cá nhân (thường bất chấp đạo lý hoặc hợp pháp) — Hán Việt: '殉' (hiến thân) + '利' (lợi).
2.谋求私利。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vì tư lợi mà hy sinh bản thân; liều mạng để đổi lấy lợi ích riêng (chỉ hành động mất đạo đức vì lợi ích cá nhân)
1.舍身以求私利。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 殉利
xùn
殉
lì
利
Các từ liên quan
殉业
殉义
殉义忘生
殉义忘身
殉吉
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【xùn】【ㄒㄩㄣˋ】【TUẪN】
- Các biến thể:
- 徇
- Hình thái radical:
- ⿰,歹,旬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 歹
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ丶ノフ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
潠
䛜
驯
孫
顨
毥
孙
浚
稄
䀏
訙
馴
殈
殝
殎
㱬
歿
㱛
㱷
㱲
㱻
殑
歹
殇
唧
浣
莣
俰
莹
秚
𠗚
䓃
胵
浳
狷
㟊
殉情
殉葬
殉职
殉国
殉道
殉难
殉节
殉名
殉教
殉义
