Bản dịch của từ 殊绝 trong tiếng Việt
殊绝
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
殊绝 (Tính từ)
【shū jué】
01
Kỳ dị, xuất chúng vượt trội (rất khác thường, siêu phàm)
特异超绝。。唐.杜甫.韦讽录事宅观曹将军画马图诗:「其余七匹亦殊绝,回若寒空动烟雪。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Rất khác biệt, hoàn toàn tách biệt (khác đến mức không liên hệ/không giao tiếp được); có sắc thái trang trọng, cổ văn
断绝。。魏书.卷一一四.释老志:「魏先建国于玄朔,风俗淳一,无为以自守,与西域殊绝,莫能往来。故浮图之教,未之得闻。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Khác biệt hoàn toàn; tương phản tới mức tuyệt đối (cách biệt rất xa về bản chất hoặc ý kiến)
差别。。后汉书.卷三十六.贾逵传:「左氏义深于君父,公羊多任于权变,其相殊绝,固以甚远。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 殊绝
shū
殊
jué
绝
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THÙ】
- Các biến thể:
- 𡥛
- Hình thái radical:
- ⿰,歹,朱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 歹
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ丶ノ一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
婌
倐
纾
疏
掓
𠘧
忬
叔
軗
姝
毹
瀭
殅
殔
㱚
殟
殩
㱻
㱵
㱮
歺
歹
殮
㱯
㪇
㛜
档
圂
脐
朗
觊
莋
绥
烈
捒
䓓
特殊
悬殊
殊荣
殊死
文殊
殊异
殊色
殊勋
殊胜
殊常
