Bản dịch của từ 残兵败将 trong tiếng Việt
残兵败将
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cán | ㄘㄢˊ | c | an | thanh sắc |
残兵败将 (Danh từ)
【cán bīng bài jiàng】
01
Đội quân còn sót lại, các tướng lĩnh thất bại. Thể hiện sự tan rã của quân đội sau trận chiến.
残余的军队,失败的将领。形容战败的部队。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 残兵败将
cán
残
bīng
兵
bài
败
jiàng
将
Các từ liên quan
残丝断魂
残书
残云
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
败不旋踵
败乱
败事
将丧
将久
将事
将于
- Bính âm:
- 【cán】【ㄘㄢˊ】【TÀN】
- Các biến thể:
- 殘, 㱚, 𠡡, 𠡹, 𣧚, 𣧻
- Hình thái radical:
- ⿰,歹,戋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 歹
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ丶一一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘉
䏼
䑶
慙
㨻
䙁
䗝
䳻
惭
䫮
㱚
蝅
殰
殎
殄
㱯
殖
㱚
㱸
㱧
㱵
㱺
殓
㱪
窃
音
𠈺
斫
浂
将
哇
㤗
柲
珎
玽
枻
残疾
残酷
残忍
摧残
残留
残缺
脑残
残废
残障
残骸
