Bản dịch của từ 残疾人活动日 trong tiếng Việt

残疾人活动日

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cán

ㄘㄢˊcanthanh sắc

残疾人活动日 (Danh từ)

cán jí rén huó dòng rì
01

Ngày hoạt động của người khuyết tật - sự kiện lớn nhằm hỗ trợ và nâng cao nhận thức về người khuyết tật.

由中国残疾人联合会等五个单位联合主办的大型综合活动日。1988年中国残疾人福利基金会决定,将每年4月17日定为残疾人活动日。旨在动员社会各界开展义演、义卖、义诊、义捐等助残和联谊活动,推动残疾人事业发展。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 残疾人活动日

cán

rén

huó

dòng

Các từ liên quan

残丝断魂
残书
残云
疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
活业
活东
活产
活人
动不动
动举
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
残
Bính âm:
【cán】【ㄘㄢˊ】【TÀN】
Các biến thể:
殘, 㱚, 𠡡, 𠡹, 𣧚, 𣧻
Hình thái radical:
⿰,歹,戋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶一一フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép