Bản dịch của từ 残腊 trong tiếng Việt

残腊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cán

ㄘㄢˊcanthanh sắc

残腊 (Danh từ)

cán là
01

Món ăn cuối năm, thường có trong dịp Tết Nguyên Đán.

1.亦作“残臘”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cuối năm âm lịch.

2.农历年底。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 残腊

cán

Các từ liên quan

残丝断魂
残书
残云
腊人
腊会
腊候
腊克
腊八
残
Bính âm:
【cán】【ㄘㄢˊ】【TÀN】
Các biến thể:
殘, 㱚, 𠡡, 𠡹, 𣧚, 𣧻
Hình thái radical:
⿰,歹,戋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶一一フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép