Bản dịch của từ 殤 trong tiếng Việt
殤
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shāng | ㄕㄤ | N/A | N/A | N/A |
殤 (Động từ)
【shāng】
01
Xem chữ “殇” (chết non, tang lễ quốc gia) – nhớ như thương đau sớm mất người thân
见“殇”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【shāng】【ㄕㄤ】【THƯƠNG】
- Các biến thể:
- 殇
- Hình thái radical:
- ⿰,歹,⿱,𠂉,昜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 歹
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ丶ノ一丨フ一一一ノフノノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
愓
殇
湯
伤
漡
熵
謪
鬺
滳
觴
墒
蔏
殓
㱤
殱
殩
殖
殄
㱠
㱢
殈
殣
殔
殠
瑽
槬
澂
暭
䫀
㘤
瘝
墳
魱
䧪
潹
歵
