Bản dịch của từ 段干 trong tiếng Việt

段干

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duàn

ㄉㄨㄢˋduanthanh huyền

段干 (Danh từ)

duàn gàn
01

Tên cổ của một thành/ấp; cũng là tên người đẹp thời xưa; còn là họ kép (复姓) — ví dụ: 戰國時期魏國有段干木

古邑名。古代美女名。复姓。战国时魏有段干木。见《史记.儒林列传序》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 段干

duàn

gàn

段
Bính âm:
【duàn】【ㄉㄨㄢˋ】【ĐOẠN】
Các biến thể:
𠩻, 𠪅, 毈, 緞, 腶, 鍛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép