Bản dịch của từ 殷 trong tiếng Việt

Tính từDanh từTừ tượng thanh
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣyinthanh ngang

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

(Tính từ)

yǐn
01

Phong phú; thịnh vượng

丰盛;丰富

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nồng hậu; sâu nặng

深厚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ân cần; chu đáo

殷勤

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

yǐn
01

Đời Ân (khoảng 1400 - 1100 năm trước công nguyên)

朝代,约公元前14世纪到公元前11世纪,是商代迁都于殷 (今河南安阳市西北小屯村) 后改用的称号

Ví dụ
02

Họ Ân

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Từ tượng thanh)

yǐn
01

Đùng đùng; ầm ì (tiếng sấm.)

象声词,形容雷声

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

殷
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣ, ㄧㄣˇ】【ÂN】
Các biến thể:
慇, 磤, 𣪞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ一一フノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép