Bản dịch của từ 殷事 trong tiếng Việt
殷事
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yān | ㄧㄢ | y | an | thanh ngang |
Yǐn | ㄧㄣ | y | in | thanh ngang |
殷事 (Danh từ)
【yīn shì】
01
Việc đánh bại Trụ (mà vua Vũ/武王 phất cờ diệt Trụ) — việc lịch sử/anh hùng thời Chu lập nghiệp
2.指武王伐纣之事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nghi lễ祭祀 lớn vào ngày mồng một hoặc rằm (lễ cúng trọng lễ)
1.指初一﹑十五日的盛大祭祀。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 殷事
yīn
殷
shì
事
Các từ liên quan
殷七七
殷亩
殷众
殷充
殷冔
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【yān】【ㄧㄢ】【ÂN】
- Các biến thể:
- 慇, 磤, 𣪞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 殳
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ一一フノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㧢
因
噾
霠
溵
茵
姻
欭
𠆭
隂
歅
駰
咽
歅
懨
渰
烟
篶
阏
阉
懕
黰
湮
黫
靷
讔
隠
粌
飮
趛
櫽
尹
䒡
縯
酓
隐
㱼
㲀
殿
殸
㲊
殼
殳
殹
毉
毄
毁
㲇
脌
涋
骏
屔
㲓
䖎
涂
悜
荰
鸳
诽
根
殷红
殷勤
殷切
殷墟
殷商
殷实
殷殷
殷富
殷鉴
殷都
殷满
