Bản dịch của từ 殷恳 trong tiếng Việt

殷恳

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

Yǐn

ㄧㄣyinthanh ngang

殷恳 (Tính từ)

yīn kěn
01

Thành khẩn, khẩn thiết; nói hoặc thể hiện bằng giọng chân thành, tha thiết (Hán-Việt: = ân, = khẩn)

恳切。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 殷恳

yīn

kěn

Các từ liên quan

殷七七
殷事
殷亩
殷众
殷充
恳乞
恳亲会
恳倒
恳切
恳到
殷
Bính âm:
【yān】【ㄧㄢ】【ÂN】
Các biến thể:
慇, 磤, 𣪞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ一一フノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép