Bản dịch của từ 殷牛 trong tiếng Việt
殷牛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yān | ㄧㄢ | y | an | thanh ngang |
Yǐn | ㄧㄣ | y | in | thanh ngang |
殷牛 (Danh từ)
【yīn niú】
01
Tình trạng bệnh nặng: tai ù như có tiếng bò gặm (chóng mặt, tinh thần hoảng hốt)
南朝宋刘义庆《世说新语.纰漏》:“殷仲堪父病虚悸﹐闻床下蚁动﹐谓是牛斗。”后因以“殷牛”形容病重耳鸣﹐精神恍惚。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 殷牛
yīn
殷
niú
牛
Các từ liên quan
殷七七
殷事
殷亩
殷众
殷充
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
- Bính âm:
- 【yān】【ㄧㄢ】【ÂN】
- Các biến thể:
- 慇, 磤, 𣪞
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 殳
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ一一フノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㧢
因
噾
霠
溵
茵
姻
欭
𠆭
隂
歅
駰
咽
歅
懨
渰
烟
篶
阏
阉
懕
黰
湮
黫
靷
讔
隠
粌
飮
趛
櫽
尹
䒡
縯
酓
隐
㱼
㲀
殿
殸
㲊
殼
殳
殹
毉
毄
毁
㲇
脌
涋
骏
屔
㲓
䖎
涂
悜
荰
鸳
诽
根
殷红
殷勤
殷切
殷墟
殷商
殷实
殷殷
殷富
殷鉴
殷都
殷满
