Bản dịch của từ 殷鍳不远 trong tiếng Việt

殷鍳不远

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yān

ㄧㄢyanthanh ngang

Yǐn

ㄧㄣyinthanh ngang

殷鍳不远 (Thành ngữ)

yīn jiàn bù yuǎn
01

Bài học của tiền nhân ngay trước mắt; lời cảnh tỉnh gần kề. (gợi nhớ: 殷鑑 = tấm gương/điển tích nhà làm gương)

殷人灭夏,近在眼前,殷的子孙引以为戒,今则周人灭殷,殷之亡周人更应引以为戒。语本诗经.大雅.荡:「殷鉴不远,夏后之世。」后比喻前人的教训近在眼前。晋书.卷一○二.刘聪载记:「昔齐桓公任易牙而乱,孝怀委黄皓而灭,此皆覆车于前,殷鉴不远。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 殷鍳不远

yīn

jiàn

yuǎn

殷
Bính âm:
【yān】【ㄧㄢ】【ÂN】
Các biến thể:
慇, 磤, 𣪞
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ一一フノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép