Bản dịch của từ 毁埋 trong tiếng Việt

毁埋

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǐ

ㄏㄨㄟˇhuithanh hỏi

毁埋 (Động từ)

huǐ mái
01

Phá hủy rồi chôn; hủy hoại rồi che dấu bằng cách lấp (như phá hủy vật chứng rồi chôn giấu)

埋葬﹐掩埋。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毁埋

huǐ

mái

Các từ liên quan

毁不危身
毁不灭性
毁丑
毁于一旦
毁伤
埋三怨四
埋伏
埋伏圈
埋儿
埋光
毁
Bính âm:
【huǐ】【ㄏㄨㄟˇ】【HUỶ】
Các biến thể:
毀, 燬, 譭, 㩓, 䃣, 䛼, 𡒂, 𢾌, 𣪷, 𣫏, 𪑺
Hình thái radical:
⿹⿰,臼,殳,工
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ一一一丨一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép