Bản dịch của từ 毁瘗 trong tiếng Việt

毁瘗

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǐ

ㄏㄨㄟˇhuithanh hỏi

毁瘗 (Động từ)

huǐ yì
01

Bới lên, lấy ra tro cốt hay thần chủ đã an táng (thường chỉ việc mở mồ, phá mộ để lấy hài cốt hoặc thần vị trong miếu)

取出已撤除的宗庙神主埋葬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毁瘗

huǐ

Các từ liên quan

毁不危身
毁不灭性
毁丑
毁于一旦
毁伤
瘗位
瘗土
瘗地
瘗坎
瘗埋
毁
Bính âm:
【huǐ】【ㄏㄨㄟˇ】【HUỶ】
Các biến thể:
毀, 燬, 譭, 㩓, 䃣, 䛼, 𡒂, 𢾌, 𣪷, 𣫏, 𪑺
Hình thái radical:
⿹⿰,臼,殳,工
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ一一一丨一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép