Bản dịch của từ 毁薄 trong tiếng Việt

毁薄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǐ

ㄏㄨㄟˇhuithanh hỏi

毁薄 (Tính từ)

huǐ báo
01

Miệt thị, chê bai, bôi nhọ; nói xấu và xem thường người khác

2.诋毁鄙薄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Làm hỏng, làm suy bại (làm cho phẩm chất, danh tiếng hoặc giá trị bị suy giảm)

1.败坏浇薄。

Ví dụ
03

Gầy gò, ốm yếu; thân hình mảnh khảnh (Hán-Việt: hủy bạc/huỷ bạc gần với ý 'mỏng, yếu')

3.瘦弱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毁薄

huǐ

báo

Các từ liên quan

毁不危身
毁不灭性
毁丑
毁于一旦
毁伤
薄业
薄产
薄今厚古
薄伐
毁
Bính âm:
【huǐ】【ㄏㄨㄟˇ】【HUỶ】
Các biến thể:
毀, 燬, 譭, 㩓, 䃣, 䛼, 𡒂, 𢾌, 𣪷, 𣫏, 𪑺
Hình thái radical:
⿹⿰,臼,殳,工
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ一一一丨一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép