Bản dịch của từ 毁齿 trong tiếng Việt

毁齿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǐ

ㄏㄨㄟˇhuithanh hỏi

毁齿 (Danh từ)

huí chǐ
01

小孩七八岁更换乳齿的年纪。。唐.柳宗元.童区寄传:「自毁齿以上,父兄鬻卖,以觊其利。」

Ví dụ
02

Rụng răng sữa (sự rụng và mọc lại răng ở trẻ em)

小孩乳齿掉落而更生新齿。。汉.刘向.说苑.卷十八.辨物:「故男八月而生齿,八岁而毁齿。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毁齿

huǐ

chǐ

齿

毁
Bính âm:
【huǐ】【ㄏㄨㄟˇ】【HUỶ】
Các biến thể:
毀, 燬, 譭, 㩓, 䃣, 䛼, 𡒂, 𢾌, 𣪷, 𣫏, 𪑺
Hình thái radical:
⿹⿰,臼,殳,工
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ一一一丨一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép