Bản dịch của từ 毂绾 trong tiếng Việt

毂绾

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨguthanh ngang

ㄍㄨˇguthanh hỏi

毂绾 (Động từ)

gū wǎn
01

Nó là ẩn dụ cho việc kết nối, kiểm soát và kiềm chế mọi khía cạnh giống như trục của một chiếc ô tô (làm cho môi trường xung quanh bị trung tâm điều khiển)

比喻如同车毂一样联络﹑扼制(各方面)。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毂绾

wǎn

Các từ liên quan

毂下
毂交蹄劘
毂兵
毂击
毂击肩摩
绾会
绾发
绾合
绾手
绾握
毂
Bính âm:
【gū】【ㄍㄨ】【CỐC】
Các biến thể:
轂, 𣫂, 𨍔
Hình thái radical:
⿹⿰⿱,士,冖,殳,车
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶フ一フ丨一ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép