Bản dịch của từ 毅豹 trong tiếng Việt
毅豹
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
毅豹 (Thành ngữ)
【yì bào】
01
Một điển cố từ《莊子》:指魯國人張毅與單豹兩人的並稱,用來感嘆養生之道難以兩全——一人過於謹慎而忽視強身,死於內熱;一人強健卻不知避險,死於猛虎。常用以比喻各有所失、難以兼顧的境況。
古代寓言中鲁国人张毅和单豹的并称。单豹强健而不知戒避险途﹐死于饿虎;张毅应接世务恭慎而不知强身﹐死于内热。此由二人各滞一边﹐未能去其不及所致。见《庄子.达生》。后用作感喟养生之道难求的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毅豹
yì
毅
bào
豹
Các từ liên quan
毅力
毅勇
毅武
毅烈
毅然
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【NGHỊ】
- Các biến thể:
- 䝘, 𣪣, 𣫖, 𣫚, 𣪴
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 殳
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一ノフノノノ丶ノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㝣
藙
㵩
䆿
鐿
仡
㛳
翳
懿
议
詍
㱲
㱿
毀
殶
㲇
㲀
段
㱼
殺
㱾
㲄
毂
㲊
磐
嬎
賭
儌
慸
鋖
𠐃
篐
諌
諊
撺
穀
毅力
毅然
坚毅
刚毅
陈毅
弘毅
沉毅
刘毅
方毅
有毅力
