Bản dịch của từ 毅魄 trong tiếng Việt

毅魄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

毅魄 (Danh từ)

yì pò
01

Tinh thần, linh hồn dũng mãnh; anh hùng khí tiết (thường nói về linh hồn anh dũng sau khi chết)

犹英灵。语出《楚辞.九歌.国殇》:“身既死兮神以灵﹐魂魄毅兮为鬼雄!”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毅魄

Các từ liên quan

毅力
毅勇
毅武
毅烈
毅然
魄兆
魄光
魄兔
魄力
魄宝
毅
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHỊ】
Các biến thể:
䝘, 𣪣, 𣫖, 𣫚, 𣪴
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一ノフノノノ丶ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép