Bản dịch của từ 毇 trong tiếng Việt
毇
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǐ | ㄏㄨㄟˇ | N/A | N/A | N/A |
毇 (Động từ)
【huǐ】
01
Giã hoặc nghiền gạo cho mịn, giống như khi ta giã gạo để làm xôi hoặc bánh chưng (nhớ câu: “太羹不和,粢食不~” - canh không ngon, cơm không hủy).
舂或碾米使精:“太羹不和,粢食不~”。“畜力挽行,循槽转辗,日可~米三十馀斛。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【huǐ】【ㄏㄨㄟˇ】【HỦY】
- Các biến thể:
- 𥵓, 𥶵, 𥸃, 𥸋, 𥼹, 𥽂
- Hình thái radical:
- ⿰,䊆,殳
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 殳
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿丨一乚一一丶丿一乚丿丶丿乚乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㩓
烠
燬
毁
䏨
䫖
䠉
悔
虺
䛼
䰎
譭
段
毃
殺
殶
㲈
殺
殽
毀
㱿
殾
㲄
㱼
𠒻
薨
疀
㽩
䴣
䁣
䨛
㜭
𠖠
䎕
鴠
壆
