Bản dịch của từ 毋多 trong tiếng Việt
毋多
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wú | ㄨˊ | w | u | thanh sắc |
毋多 (Danh từ)
【wú duō】
01
不要另作他计;专心于和/不再另图他策(古书用语)
谓不作他计。《战国策.秦策三》:“和不成,兵必出。白起者,且复将。战胜,必穷公;不胜,必事赵从;从,公又轻。公不若毋多,则疾封。”鲍彪注:“谓专志于和,毋他务也。”一说毋待战功。见金其源《读书管见.战国策.公不若毋多》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毋多
wú
毋
duō
多
Các từ liên quan
毋乃
毋事
毋何
毋几
毋句
多一个
多一事不如少一事
多一事不如省一事
多个
