ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
毋追
Bảng phân tích âm vị 毋
Wú
Đừng truy thu; không thu hồi (thường dùng trong chữ viết cổ hoặc hành chính: 毋追收 = đừng truy thu lại)
1.亦作“毋追收”。
2.夏代冠名。
wú
毋
zhuī
追
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép