Bản dịch của từ 母亲河 trong tiếng Việt

母亲河

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˇmuthanh hỏi

母亲河 (Danh từ)

mǔ qīn hé
01

Dòng sông gắn bó với sự sống và văn hóa của dân tộc, thường được gọi là 'mẹ' của họ như sông Hằng hay Hoàng Hà.

对与民族世代繁衍生息息息相关的河流的亲切称呼。如长江、黄河被称做中华民族的母亲河。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 母亲河

qīn

Các từ liên quan

母临
母亲
母以子贵
母仪
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
母
Bính âm:
【mǔ】【ㄇㄨˇ】【MẪU】
Các biến thể:
姆, 毋
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép