Bản dịch của từ 母后 trong tiếng Việt

母后

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˇmuthanh hỏi

母后 (Danh từ)

mǔ hòu
01

Mẹ của đế vương; mẫu hậu (điện, cách gọi trang trọng dành cho mẹ của vua)

1.帝王之母。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mẹ vua; chỉ chung các bậc hoàng hậu, thái hậu, hoàng thái hậu (tôn xưng trang trọng)

2.泛称太皇太后﹑皇太后﹑皇后。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 母后

hòu

Các từ liên quan

母临
母亲
母亲河
母以子贵
后七子
后不僭先
后世
后丞
母
Bính âm:
【mǔ】【ㄇㄨˇ】【MẪU】
Các biến thể:
姆, 毋
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép