Bản dịch của từ 母师 trong tiếng Việt
母师
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǔ | ㄇㄨˇ | m | u | thanh hỏi |
母师 (Danh từ)
【mǔ shī】
01
Mẫu mực của người mẹ; người mẹ được kính trọng, làm gương (theo truyện Nho: bà mẹ được tôn là “mẹ mẫu” vì đức hạnh và hành vi đúng mực).
1.母亲的典范。汉刘向《列女传.鲁之母师》载:春秋时鲁有寡母,言行一致。某日往娘家,与子媳约定至夕而返。及返,尚未晚,即停立村外,至夕才如约入家门。此事“大夫美之,言于鲁穆公,赐尊号曰‘母师’,使夫人诸姬皆师之”。
Ví dụ
02
Mẫu mụ, vú nuôi; người đàn bà làm mẹ nuôi (chữ 母 thông tục viết thành 姆)
2.傅母,女师。母,通“姆”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 母师
mǔ
母
shī
师
Các từ liên quan
母临
母亲
母亲河
母以子贵
师丈
师严道尊
师事
师人
- Bính âm:
- 【mǔ】【ㄇㄨˇ】【MẪU】
- Các biến thể:
- 姆, 毋
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 母
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶一丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
胟
㟂
娒
牳
畞
畂
砪
亩
鉧
峔
拇
姆
毒
毓
毑
每
击
示
未
叩
𠂙
圦
𠚻
圧
𠔇
𠚮
左
艻
父母
母亲
伯母
字母
韵母
声母
母语
祖母
岳母
母校
