Bản dịch của từ 母权制 trong tiếng Việt
母权制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǔ | ㄇㄨˇ | m | u | thanh hỏi |
母权制 (Danh từ)
【mǔ quán zhì】
01
Một chế độ xã hội sơ khai theo mẫu hệ, phụ nữ nắm quyền kinh tế và gia đình (quản lý sản xuất, chăn nuôi, nội trợ) và dòng họ tính theo mẹ
指氏族公社初期,妇女在经济上和社会关系上占支配地位的制度。在这种制度下,经营农业,饲养家畜和管理家务,都以妇女为主。世系也以母系计算。“母权制”是世界各民族发展初期普遍经历的阶段,其后即为“父权制”所代替。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 母权制
mǔ
母
quán
权
zhì
制
Các từ liên quan
母临
母亲
母亲河
母以子贵
权与
权且
权义
权书
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【mǔ】【ㄇㄨˇ】【MẪU】
- Các biến thể:
- 姆, 毋
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 母
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶一丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
胟
㟂
娒
牳
畞
畂
砪
亩
鉧
峔
拇
姆
毒
毓
毑
每
击
示
未
叩
𠂙
圦
𠚻
圧
𠔇
𠚮
左
艻
父母
母亲
伯母
字母
韵母
声母
母语
祖母
岳母
母校
