Bản dịch của từ 母权子 trong tiếng Việt
母权子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǔ | ㄇㄨˇ | m | u | thanh hỏi |
母权子 (Danh từ)
【mǔ quán zǐ】
01
Một loại phân biệt tiền cổ: có hai loại tiền cùng tên nhưng trọng lượng khác nhau—trọng hơn gọi là “mẫu/母”,nhẹ hơn gọi là “子”;在物价波动或货币贬值时,以重钱为主称“母权子”,反之叫“子权母”。
古作轻﹑重两种钱,重者叫母,轻者叫子。货币贬值,物价上涨时,以重钱为主,叫做“母权子”。反之,叫做“子权母”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 母权子
mǔ
母
quán
权
zi
子
Các từ liên quan
母临
母亲
母亲河
母以子贵
权与
权且
权义
权书
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【mǔ】【ㄇㄨˇ】【MẪU】
- Các biến thể:
- 姆, 毋
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 母
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶一丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
胟
㟂
娒
牳
畞
畂
砪
亩
鉧
峔
拇
姆
毒
毓
毑
每
击
示
未
叩
𠂙
圦
𠚻
圧
𠔇
𠚮
左
艻
父母
母亲
伯母
字母
韵母
声母
母语
祖母
岳母
母校
