Bản dịch của từ 母法 trong tiếng Việt

母法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˇmuthanh hỏi

母法 (Danh từ)

mú fǎ
01

Luật mẫu (luật của nước khác được một nước sao chép hoặc lấy làm khuôn); đạo luật gốc mà các pháp luật khác căn cứ theo (Hán Việt: mẫu pháp)

1.一国的立法采用或模仿外国的立法,则称被采用或模仿的外国法律为母法,称依其制定的法律为子法。

Ví dụ
02

Hiến pháp (là đạo luật gốc, ‘luật mẹ’ mà các luật khác phải căn cứ theo)

2.指宪法。依据宪法制定的普通法为子法。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 母法

Các từ liên quan

母临
母亲
母亲河
母以子贵
法不徇情
母
Bính âm:
【mǔ】【ㄇㄨˇ】【MẪU】
Các biến thể:
姆, 毋
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép