Bản dịch của từ 母液 trong tiếng Việt

母液

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˇmuthanh hỏi

母液 (Danh từ)

mǔ yè
01

Dung dịch mẹ/dung dịch dư — dung dịch bão hòa còn lại sau khi trong quá trình kết tinh hoặc kết tủa tách ra các tinh thể/ket ụ; tương tự “nước sau lọc” trong hóa học. (Hán-Việt: = mẹ/dung dịch gốc)

化学沉淀或结晶过程中分离出沉淀或晶体后剩下的饱和溶液。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 母液

母
Bính âm:
【mǔ】【ㄇㄨˇ】【MẪU】
Các biến thể:
姆, 毋
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép