Bản dịch của từ 母舅 trong tiếng Việt

母舅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˇmuthanh hỏi

母舅 (Danh từ)

mǔ jiù
01

Chú ruột bên mẹ; anh em (trai) của mẹ — thường gọi là 'cậu' hoặc 'chú (mẹ)'. (Hán-Việt: Mẫu cửu/母舅 liên quan đến 'mẫu' = mẹ, 'cửu/' = cậu/ chú)

母亲的弟兄。俗称舅父﹑舅舅。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 母舅

jiù

Các từ liên quan

母临
母亲
母亲河
母以子贵
舅兄
舅公
舅太太
舅妈
舅姑
母
Bính âm:
【mǔ】【ㄇㄨˇ】【MẪU】
Các biến thể:
姆, 毋
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép