Bản dịch của từ 母钱 trong tiếng Việt

母钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˇmuthanh hỏi

母钱 (Danh từ)

mǔ qián
01

本钱用来增殖或繁衍的资本原指搜神记中用以招回母子的母钱”,后引申为可生息可繁衍的本钱

晋干宝《搜神记》卷十三:“南方有虫,……取其子,母即飞来,不以远近。虽潜取其子,母必知处。以母血涂钱八十一文,以子血涂钱八十一文,每市物,或先用母钱,或先用子钱,皆复飞归,轮转无已。”后因以“母钱”指用来增殖的本钱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 母钱

qián

Các từ liên quan

母临
母亲
母亲河
母以子贵
钱丬鱼
钱串
钱串子
母
Bính âm:
【mǔ】【ㄇㄨˇ】【MẪU】
Các biến thể:
姆, 毋
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép