Bản dịch của từ 毎 trong tiếng Việt

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Měi

ㄇㄟˇN/AN/AN/A

(Trạng từ)

měi
01

Giống chữ 'mỗi', nghĩa là 'mỗi cái, mỗi lần' (dễ nhớ vì âm gần giống nhau).

同“每”,日本新字体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

毎
Bính âm:
【měi】【ㄇㄟˇ】【MỖI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,𠂉,毋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丿一乚乚丿一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép