Bản dịch của từ 毎人 trong tiếng Việt

毎人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Měi

ㄇㄟˇN/AN/AN/A

毎人 (Danh từ)

měi rén
01

Mỗi người, từng người; mọi người; tất cả mọi người

每个人都可以参与这个活动。 每个人指的是所有的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 毎人

měi

rén

毎
Bính âm:
【měi】【ㄇㄟˇ】【MỖI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,𠂉,毋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丿一乚乚丿一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép