Bản dịch của từ 每牛 trong tiếng Việt

每牛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Měi

ㄇㄟˇmeithanh hỏi

每牛 (Danh từ)

měi niú
01

Bê, con bò con (chỉ bê nhỏ)

小牛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 每牛

měi

niú

Các từ liên quan

每下
每下愈况
每事问
每人
每况愈下
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
每
Bính âm:
【měi】【ㄇㄟˇ】【MỖI】
Các biến thể:
毎, 𡴋, 𡴕, 𣫭
Hình thái radical:
⿱,𠂉,母
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フフ丶一丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép